triode

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

triode /ˈtrɑɪ.ˌoʊd/

  1. (Vật lý) Triôt, ống ba cực.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
triode
/tʁi.jɔd/
triode
/tʁi.jɔd/

triode gc /tʁi.jɔd/

  1. (Rađiô) Ống ba cực, triot.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực triode
/tʁi.jɔd/
triode
/tʁi.jɔd/
Giống cái triode
/tʁi.jɔd/
triode
/tʁi.jɔd/

triode /tʁi.jɔd/

  1. (Lampe triode) Đèn ba cực.

Tham khảo[sửa]