trist
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Tính từ [sửa]
| Các dạng |
Biến tố |
| Giống |
đức cái |
trist |
| trung |
trist |
| Số nhiều |
triste |
| Cấp |
so sánh |
— |
| cao |
— |
trist
- Buồn, buồn rầu, buồn bã, âu sầu, buồn phiền.
- Han følte seg trist og nedfor.
- mørke og triste gater
Tham khảo [sửa]