trompe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
trompe
/tʁɔ̃p/
trompes
/tʁɔ̃p/

trompe gc /tʁɔ̃p/

  1. Còi, tù và.
    Trompe de chasse — tù và săn
    trompe d’éléphant — vòi voi
    Trompe du papillon — vòi bướm
    Trompe utérine — vòi tử cung
  2. (Kiến trúc) Tay đỡ.
  3. (Kỹ thuật) Bơm.
    Trompe à vide — bơm chân không
    à son de trompe — (tuyên bố) ầm ĩ

Tham khảo[sửa]