truck
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
truck /ˈtrək/
- Sự trao đổi, sự đổi chác.
- Đồ linh tinh, hàng vặt.
- (Nghĩa bóng) Chuyện nhảm, chuyện tầm bậy.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Rau (trồng để bán).
- Quan hệ.
- to have no truck with — không có quan hệ gì với, không có dính dáng gì đến
- (Sử học) Chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system).
[sửa] Động từ
truck /ˈtrək/
- Buôn bán; đổi chác.
- to truck with someone — buôn bán với ai
- to truck a horse for a cow — đổi con ngựa lấy con bò
- Bán rong (hàng hoá).
[sửa] Chia động từ
truck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to truck | |||||
| Phân từ hiện tại | trucking | |||||
| Phân từ quá khứ | trucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | truck | truck hoặc truckest¹ | trucks hoặc trucketh¹ | truck | truck | truck |
| Quá khứ | trucked | trucked, hoặc truckedst¹ | trucked | trucked | trucked | trucked |
| Tương lai | will/shall² truck | will/shall truck hoặc wilt/shalt¹ truck | will/shall truck | will/shall truck | will/shall truck | will/shall truck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | truck | truck hoặc truckest¹ | truck | truck | truck | truck |
| Quá khứ | trucked | trucked | trucked | trucked | trucked | trucked |
| Tương lai | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | truck | — | let’s truck | truck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
truck /ˈtrək/
- Xe ba gác.
- Xe tải.
- (Ngành đường sắt) Toa chở hàng (không có mui).
- (Ngành đường sắt) Xe dỡ hành lý (ở ga xe lửa).
[sửa] Ngoại động từ
truck ngoại động từ /ˈtrək/
[sửa] Chia động từ
truck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to truck | |||||
| Phân từ hiện tại | trucking | |||||
| Phân từ quá khứ | trucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | truck | truck hoặc truckest¹ | trucks hoặc trucketh¹ | truck | truck | truck |
| Quá khứ | trucked | trucked, hoặc truckedst¹ | trucked | trucked | trucked | trucked |
| Tương lai | will/shall² truck | will/shall truck hoặc wilt/shalt¹ truck | will/shall truck | will/shall truck | will/shall truck | will/shall truck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | truck | truck hoặc truckest¹ | truck | truck | truck | truck |
| Quá khứ | trucked | trucked | trucked | trucked | trucked | trucked |
| Tương lai | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | truck | — | let’s truck | truck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| truck /tʁyk/ |
trucks /tʁyk/ |
truck gđ /tʁyk/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)