truncate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
truncate ngoại động từ /ˈtrəŋ.ˌkeɪt/
[sửa] Chia động từ
truncate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to truncate | |||||
| Phân từ hiện tại | truncating | |||||
| Phân từ quá khứ | truncated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | truncate | truncate hoặc truncatest¹ | truncates hoặc truncateth¹ | truncate | truncate | truncate |
| Quá khứ | truncated | truncated, hoặc truncatedst¹ | truncated | truncated | truncated | truncated |
| Tương lai | will/shall² truncate | will/shall truncate hoặc wilt/shalt¹ truncate | will/shall truncate | will/shall truncate | will/shall truncate | will/shall truncate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | truncate | truncate hoặc truncatest¹ | truncate | truncate | truncate | truncate |
| Quá khứ | truncated | truncated | truncated | truncated | truncated | truncated |
| Tương lai | were to truncate hoặc should truncate | were to truncate hoặc should truncate | were to truncate hoặc should truncate | were to truncate hoặc should truncate | were to truncate hoặc should truncate | were to truncate hoặc should truncate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | truncate | — | let’s truncate | truncate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
truncate + (truncated) /ˈtrəŋ.ˌkeɪt/
- Cụt.
- truncate cone — hình nón cụt
- truncate pyramid — chóp cụt
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)