trung tâm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Phiên âm Hán Việt của chữ Hán (trung, “ở giữa” và tâm, “phần cốt lõi, ở giữa”).

Danh từ

trung tâm

  1. Phần giữa của một khoảng không gian.
    Trung tâm thành phố.
  2. Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động.
    Trung tâm nghiên cứu khoa học.
  3. Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởngtác dụng tỏa ra từ đó.
    Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước.

Dịch

Tính từ

trung tâm

  1. Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình.
    Công tác trung tâm.
    Nhiệm vụ trung tâm.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác