truyền hình

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

[sửa] Tiếng Việt

Cái truyền hình

[sửa] Danh từ

truyền hình (viết tắt: Ti-Vi, TV)

  1. phương tiện truyền hình ảnhâm thanh theo các tín hiệu điện tử dạng sóng điện trường hay tín hiệu số.
  2. máy để tách sóng TV và chiếu hình của nó.
  3. những gì được chiếu trên đài TV.

[sửa] Dịch

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa