Tiếng Việt [sửa]
Danh từ [sửa]
truyền hình (viết tắt: Ti-Vi, TV)
- phương tiện truyền hình ảnh và âm thanh theo các tín hiệu điện tử dạng sóng điện trường hay tín hiệu số.
- máy để tách sóng TV và chiếu hình của nó.
- những gì được chiếu trên đài TV.
Dịch [sửa]
- Tiếng Bulgari: телевизия gc (1,3) телевизор gđ (2)
- Tiếng Trung Quốc: 電視, 电视
- Tiếng Hà Lan: televisie gc
- Tiếng Anh: television
- Quốc tế ngữ: televido
- Tiếng Phần Lan: televisio
- Tiếng Pháp: télévision gc (1, 3, fam. 2), téléviseur gđ (2)
- Tiếng Đức: Fernsehen gt (1, 3), Fernseher gđ (2)
- Tiếng Hy Lạp: τηλεόραση gc
- Tiếng Guaraní: terevi (1,2,3)
- Tiếng Do Thái: טלוויזיה gc
- Tiếng Bổ trợ Quốc tế: television (1-3), televisor (2)
|
|
|