truyện phim
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨwiɜ̰ʔn˨˩ fim˧˧ | tʂwiɜ̰ŋ˨˨ fim˧˥ | tʂwiɜŋ˨˩˨ fim˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂwiɜn˨˨ fim˧˥ | tʂwiɜ̰n˨˨ fim˧˥ | tʂwiɜ̰n˨˨ fim˧˥˧ | |
[sửa] Danh từ
truyện phim
- Tác phẩm trình bày theo thứ tự diễn biến của mọi cảnh trong một bộ phim cùng với những lời đối thoại.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)