trying
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
trying
[sửa] Chia động từ
try
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to try | |||||
| Phân từ hiện tại | trying | |||||
| Phân từ quá khứ | tried | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | try | try hoặc triest¹ | tries hoặc trieth¹ | try | try | try |
| Quá khứ | tried | tried, hoặc triedst¹ | tried | tried | tried | tried |
| Tương lai | will/shall² try | will/shall try hoặc wilt/shalt¹ try | will/shall try | will/shall try | will/shall try | will/shall try |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | try | try hoặc triest¹ | try | try | try | try |
| Quá khứ | tried | tried | tried | tried | tried | tried |
| Tương lai | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | try | — | let’s try | try | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
trying /ˈtrɑ.ɪiɳ/
- Nguy ngập, gay go, khó khăn.
- trying situation — tình hình nguy ngập gay go
- Làm mệt nhọc, làm mỏi mệt.
- trying light — ánh sáng làm mệt mắt
- Khó chịu, phiền phức.
- a trying man — một người khó chịu
- trying event — sự việc phiền phức
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)