tu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | tu /ty/ |
tu /ty/ |
| Giống cái | tu /ty/ |
tu /ty/ |
tu /ty/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| tu /ty/ |
tu /ty/ |
tu gđ /ty/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Latvia
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Đại từ nhân xưng
tu
[sửa] Tiếng Litva
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Đại từ nhân xưng
tù
biến cách “tu”
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tu˧˧ | tu˧˥ | tu˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tu˧˥ | tu˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tu”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
tu
- Ngậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút.
- Tu một hơi hết chai bia.
- Tách mình ra khỏi đời sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo.
- Tu đạo.
- Phật.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.