tuổi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

tuổi

  1. Thời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó.
    Cháu bé đã bốn tuổi.
  2. Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người.
    Tuổi dậy thì.
    Tuổi trưởng thành.
    Đến tuổi làm nghĩa vụ quân sự.
  3. Thời gian hoạt động trong một tổ chức, đoàn thể, nghề nghiệp.
    Tuổi.
    Đảng.
    Tuổi quân.
    Tuổi đoàn.
    Tuổi nghề đã được mười lăm năm.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác