tuổi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
tuổi
- Thời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó.
- Cháu bé đã bốn tuổi.
- Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người.
- Tuổi dậy thì.
- Tuổi trưởng thành.
- Đến tuổi làm nghĩa vụ quân sự.
- Thời gian hoạt động trong một tổ chức, đoàn thể, nghề nghiệp.
- Tuổi.
- Đảng.
- Tuổi quân.
- Tuổi đoàn.
- Tuổi nghề đã được mười lăm năm.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.