tuck
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tuck /ˈtək/
[sửa] Ngoại động từ
tuck ngoại động từ /ˈtək/
- Gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt).
- Đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào.
- to tuck something in one's pocket — đút cái gì vào túi
- the bird tucked its head under its wing — con chim rúc đầu vào cánh
[sửa] Chia động từ
tuck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tuck | |||||
| Phân từ hiện tại | tucking | |||||
| Phân từ quá khứ | tucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tuck | tuck hoặc tuckest¹ | tucks hoặc tucketh¹ | tuck | tuck | tuck |
| Quá khứ | tucked | tucked, hoặc tuckedst¹ | tucked | tucked | tucked | tucked |
| Tương lai | will/shall² tuck | will/shall tuck hoặc wilt/shalt¹ tuck | will/shall tuck | will/shall tuck | will/shall tuck | will/shall tuck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tuck | tuck hoặc tuckest¹ | tuck | tuck | tuck | tuck |
| Quá khứ | tucked | tucked | tucked | tucked | tucked | tucked |
| Tương lai | were to tuck hoặc should tuck | were to tuck hoặc should tuck | were to tuck hoặc should tuck | were to tuck hoặc should tuck | were to tuck hoặc should tuck | were to tuck hoặc should tuck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tuck | — | let’s tuck | tuck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
tuck nội động từ /ˈtək/
[sửa] Thành ngữ
- to tuck away:
- to tuck in:
- to tuck into:
- Ăn ngon lành.
- the boy tucked into the cake — chú bé ăn chiếc bánh một cách ngon lành
- Ăn ngon lành.
- to tuck up:
[sửa] Chia động từ
tuck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tuck | |||||
| Phân từ hiện tại | tucking | |||||
| Phân từ quá khứ | tucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tuck | tuck hoặc tuckest¹ | tucks hoặc tucketh¹ | tuck | tuck | tuck |
| Quá khứ | tucked | tucked, hoặc tuckedst¹ | tucked | tucked | tucked | tucked |
| Tương lai | will/shall² tuck | will/shall tuck hoặc wilt/shalt¹ tuck | will/shall tuck | will/shall tuck | will/shall tuck | will/shall tuck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tuck | tuck hoặc tuckest¹ | tuck | tuck | tuck | tuck |
| Quá khứ | tucked | tucked | tucked | tucked | tucked | tucked |
| Tương lai | were to tuck hoặc should tuck | were to tuck hoặc should tuck | were to tuck hoặc should tuck | were to tuck hoặc should tuck | were to tuck hoặc should tuck | were to tuck hoặc should tuck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tuck | — | let’s tuck | tuck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)