tung
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy
Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | tung |
| trung | tungt | |
| Số nhiều | tunge | |
| Cấp | so sánh | tyngre |
| cao | tyngst | |
tung
-
- Nặng, nặng nhọc, nặng nề.
- Kofferten var tung.
- tung som bly — Nặng như chì.
- å falle noen tungt for brystet — Làm ai tức tối, bực tức.
- Ta det ikke så tungt! — Đừng buồn, đừng chán nản!
- 2.Nặng, nặng nề khó chịu.
- Luften var tung og trykkende.
- tung olje
- tung mat
- Khó, khó khăn.
- et tungt språk
- en tung bok
- Khó nhọc, vất vả, cực nhọc, nặng nề.
- en tung bakke
- tungt arbeid
- å puste tungt
- å være tung på hånden/labben — Vụng về tay chân.
Từ dẫn xuất
- (0) tungsindig : Buồn phiền, ưu sầu.
- (0) tungtrafikk gđ: Sự lưu thông của những xe hạng nặng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tung”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Động từ
tung
- Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao.
- Tung quả bóng.
- Gió tung bụi mù mịt.
- Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng.
- Tung chăn vùng dậy.
- Cờ tung bay trước gió.
- Mở tung cửa sổ.
- Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng.
- Tung truyền đơn.
- Bọn đầu cơ tung tiền ra mua hàng.
- Tung tin đồn nhảm.
- (thường dùng phụ sau.
- ). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng.
- Mìn nổ tung.
- Gió bật tung cánh cửa.
- (thường dùng phụ sau. d. ). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả.
- Lục tung đống sách.
- Tháo tung đài ra chữa.
- Làm rối tung lên.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.