tung độ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tuŋ˧˧ ɗo̰ʔ˨˩ | tuŋ˧˥ ɗo̰˨˨ | tuŋ˧˧ ɗo˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tuŋ˧˥ ɗo˨˨ | tuŋ˧˥ ɗo̰˨˨ | tuŋ˧˥˧ ɗo̰˨˨ | |
[sửa] Danh từ
tung độ
- (Toán học) .
- Độ dài đại số của đường thẳng góc hạ từ một điểm xuống trục hoành độ, tính bắt đầu từ trục hoành độ trong một hệ thống tọa độ trực giao.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)