tunicate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
tunicate /ˈtuː.nɪ.kət/
- (Giải phẫu) ; (thực vật học) có áo, có vỏ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)