tuning
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
tuning
Chia động từ
tune
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tune | |||||
| Phân từ hiện tại | tuning | |||||
| Phân từ quá khứ | tuned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tune | tune hoặc tunest¹ | tunes hoặc tuneth¹ | tune | tune | tune |
| Quá khứ | tuned | tuned, hoặc tunedst¹ | tuned | tuned | tuned | tuned |
| Tương lai | will/shall² tune | will/shall tune hoặc wilt/shalt¹ tune | will/shall tune | will/shall tune | will/shall tune | will/shall tune |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tune | tune hoặc tunest¹ | tune | tune | tune | tune |
| Quá khứ | tuned | tuned | tuned | tuned | tuned | tuned |
| Tương lai | were to tune hoặc should tune | were to tune hoặc should tune | were to tune hoặc should tune | were to tune hoặc should tune | were to tune hoặc should tune | were to tune hoặc should tune |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tune | — | let’s tune | tune | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
tuning /ˈtuː.niɳ/
- (Âm nhạc) Sự lên dây.
- (Rađiô) Sự điều chỉnh làn sóng; sự bắt làn sóng.
- (Kỹ thuật) Sự điều chỉnh (máy).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)