turgid
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
- IPA:
- /ˈtɜː.dʒɪd/ (Anh)
- /ˈtɝː.dʒɪd/, /ˈtɝː.gɪd/ (Mỹ)
- : [ˈtɝː.dʒɪd]
- : [ˈtɝː.gɪd]
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
turgid (cấp hơn more turgid, cấp nhất most turgid) /ˈtɜː.dʒəd/
- Cương, sưng.
- (Nghĩa bóng) Khoa trương, huênh hoang (văn...).
[sửa] Đồng nghĩa
- cương
- khoa trương
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)