turnover

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

turnover /ˈtɜːn.ˌoʊ.vɜː/

  1. Sự đổ lật (xe).
  2. Doanh thu.
  3. Sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển.
    a quick turnover — một sự luân chuyển vốn nhanh
  4. Số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định).
  5. Bài báo lấn sang trang.
  6. Bánh xèo, bánh kẹp.

Tham khảo