twining
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
twining /ˈtwɑɪ.niɳ/
Động từ [sửa]
twining
Chia động từ [sửa]
twine
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to twine | |||||
| Phân từ hiện tại | twining | |||||
| Phân từ quá khứ | twined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | twine | twine hoặc twinest¹ | twines hoặc twineth¹ | twine | twine | twine |
| Quá khứ | twined | twined hoặc twinedst¹ | twined | twined | twined | twined |
| Tương lai | will/shall² twine | will/shall twine hoặc wilt/shalt¹ twine | will/shall twine | will/shall twine | will/shall twine | will/shall twine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | twine | twine hoặc twinest¹ | twine | twine | twine | twine |
| Quá khứ | twined | twined | twined | twined | twined | twined |
| Tương lai | were to twine hoặc should twine | were to twine hoặc should twine | were to twine hoặc should twine | were to twine hoặc should twine | were to twine hoặc should twine | were to twine hoặc should twine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | twine | — | let’s twine | twine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
twining /ˈtwɑɪ.niɳ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)