twinning

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

twinning

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của twin.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

twinning /ˈtwɪn.niɳ/

  1. (Kỹ thuật) Sự hình thành song tinh.
    optical twinning — sự hình thành song tinh quang học

Tham khảo[sửa]