two-edged

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

two-edged

  1. Hai lưỡi.
  2. Hai mặt (lý lẽ... ).

Tham khảo[sửa]