u ám
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| u˧˧ aːm˧˥ | u˧˥ a̰ːm˩˧ | u˧˧ aːm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| u˧˥ aːm˩˩ | u˧˥˧ a̰ːm˩˧ | ||
Tính từ [sửa]
u ám
- Tối tăm, không nhìn thấy gì cả.
- Trời u ám.
- Đất trời u ám.
- Mờ mịt, không có hi vọng gì.
- Cuộc sống u ám dưới chế độ thực dân phong kiến.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)