ulema
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
ulema
- Hiền triết (thành viên đoàn hiền triết pháp quan đạo Ixlam ở các nước Trung Cận Đông) (như) Ulama.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)