un
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Từ nguyên
Từ one.
[sửa] Số từ
|
Số ít |
Số nhiều |
un (số nhiều uns)
- (Địa phương) Một.
[sửa] Tiếng Asturias
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh ūnus.
[sửa] Số từ
un gđ (gc una)
- Một.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tiếng Bổ trợ Quốc tế
[sửa] Mạo từ
un
[sửa] Số từ
un
- Một.
[sửa] Tiếng Catalan
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh ūnum (“một”), Bản mẫu:etym-form
[sửa] Mạo từ
un gđ (gc una, số nhiều uns, gc số nhiều unes)
[sửa] Tính từ
un gđ (gc una)
- Một.
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Đại từ
un gđ (gc una)
[sửa] Tiếng Galicia
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh ūnus.
[sửa] Mạo từ
un gđ (gc unha, số nhiều uns, gc số nhiều unhas)
[sửa] Số từ
un gđ (gc unha)
- Một.
[sửa] Tiếng Hung
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Không rõ.
[sửa] Ngoại động từ
un
- Chán.
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tiếng Ido
[sửa] Số từ
un
- Một.
[sửa] Tiếng Latvia
[sửa] Liên từ
un
- Và.
[sửa] Tiếng Oc
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh ūnus.
[sửa] Mạo từ
un gđ (gc una)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ uns, từ tiếng Latinh ūnus.
[sửa] Mạo từ
un gđ (số nhiều des, phủ định de)
[sửa] Số từ
un
- Một.
[sửa] Danh từ
un gđ kđ
- Một.
[sửa] Đại từ
un gđ
- Một.
[sửa] Tiếng Romana
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh ūnus.
[sửa] Chuyển tự
[sửa] Mạo từ
un gđt (gc o)
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tiếng Tatar
[sửa] Chuyển tự
[sửa] Số từ
un
- Mười.
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh ūnus.
[sửa] Tính từ
un gđ
- Xem uno (nghĩa là “một”).
- Tengo un peso en el bolsillo. — Tôi có một đồng peso trong túi quần.
[sửa] Cách dùng
Un chỉ được sử dụng đằng trước và ở trong cụm từ của danh từ giống đực số ít. Uno được sử dụng thay thế ở các vị trí khác.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Mạo từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đức | uno | unos |
| Giống cái | una | unas |
un gđ (số nhiều unos, gc una, gc số nhiều unas)
[sửa] Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ un, từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nguyên thủy *hūn.
[sửa] Danh từ
un
[sửa] Tiếng Ý
[sửa] Từ nguyên
Từ uno, từ tiếng Latinh ūnus.
[sửa] Mạo từ
un gđ
[sửa] Danh từ
un gđ
- Một.
[sửa] Đại từ
un gđ
- Mục từ tiếng Anh
- Số
- Danh từ tiếng Anh
- Từ địa phương
- Mục từ tiếng Asturias
- Mục từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Mạo từ
- Mục từ tiếng Catalan
- Tính từ
- Đại từ
- Mục từ tiếng Galicia
- Mục từ tiếng Hung
- Ngoại động từ
- Mục từ tiếng Ido
- Mục từ tiếng Latvia
- Liên từ
- Mục từ tiếng Oc
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ
- Mục từ tiếng Romana
- Mục từ tiếng Tatar
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Ý
- Số tiếng Anh
- Số tiếng Asturias
- Mạo từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Số tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Mạo từ tiếng Catalan
- Số tiếng Catalan
- Đại từ tiếng Catalan
- Mạo từ tiếng Galicia
- Số tiếng Galicia
- Động từ tiếng Hungary
- Số tiếng Ido
- Liên từ tiếng Latvia
- Mạo từ tiếng Oc
- Mạo từ tiếng Pháp
- Số tiếng Pháp
- Đại từ tiếng Pháp
- Mạo từ tiếng Romana
- Số tiếng Tatar
- Mạo từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mạo từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Đại từ tiếng Ý