un

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Từ nguyên

Từ one.

[sửa] Số từ

Số ít
un

Số nhiều
uns

un (số nhiều uns)

  1. (Địa phương) Một.

[sửa] Tiếng Asturias

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūnus.

[sửa] Số từ

un (gc una)

  1. Một.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Tiếng Bổ trợ Quốc tế

[sửa] Mạo từ

un

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

[sửa] Số từ

un

  1. Một.

[sửa] Tiếng Catalan

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūnum (“một”), Bản mẫu:etym-form

[sửa] Mạo từ

un (gc una, số nhiều uns, gc số nhiều unes)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...
  2. (Số nhiều) Một ít, một vài, dăm ba.

[sửa] Tính từ

un (gc una)

  1. Một.

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Đại từ

un (gc una)

  1. Người ta, ai.

[sửa] Tiếng Galicia

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūnus.

[sửa] Mạo từ

un (gc unha, số nhiều uns, gc số nhiều unhas)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

[sửa] Số từ

un (gc unha)

  1. Một.

[sửa] Tiếng Hung

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Không rõ.

[sửa] Ngoại động từ

un

  1. Chán.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tiếng Ido

[sửa] Số từ

un

  1. Một.

[sửa] Tiếng Latvia

[sửa] Liên từ

un

  1. .

[sửa] Tiếng Oc

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūnus.

[sửa] Mạo từ

un (gc una)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Pháp cổ uns, từ tiếng Latinh ūnus.

[sửa] Mạo từ

un (số nhiều des, phủ định de)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

[sửa] Số từ

un

  1. Một.

[sửa] Danh từ

un

  1. Một.

[sửa] Đại từ

un

  1. Một.

[sửa] Tiếng Romana

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūnus.

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Mạo từ

un gđt (gc o)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...
    un bărbat — người đàn ông
    un vis — giấc mơ

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tiếng Tatar

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Số từ

un

  1. Mười.

[sửa] Tiếng Tây Ban Nha

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūnus.

[sửa] Tính từ

un

  1. Xem uno (nghĩa là “một”).
    Tengo un peso en el bolsillo. — Tôi có một đồng peso trong túi quần.

[sửa] Cách dùng

Un chỉ được sử dụng đằng trước và ở trong cụm từ của danh từ giống đực số ít. Uno được sử dụng thay thế ở các vị trí khác.

[sửa] Thành ngữ

un tal 
Một người nào đó, một (người, vật...).

[sửa] Mạo từ

Số ít Số nhiều
Giống đức uno unos
Giống cái una unas

un (số nhiều unos, gc una, gc số nhiều unas)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

[sửa] Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ un, từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nguyên thủy *hūn.

[sửa] Danh từ

un

  1. Bột, bột mì.

[sửa] Tiếng Ý

[sửa] Từ nguyên

Từ uno, từ tiếng Latinh ūnus.

[sửa] Mạo từ

un

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

[sửa] Danh từ

un

  1. Một.

[sửa] Đại từ

un

  1. Người ta, ai.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa