unable

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

unable /ˌən.ˈeɪ.bəl/

  1. Không có năng lực, không có khả năng, bất tài.
    to be unable to — không thể (làm được việc gì)
    I shall be unable to go there — tôi không thể đến đó được
  2. (Pháp lý) Không có thẩm quyền.

Tham khảo