unbranded
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
unbranded /.ˈbræn.dəd/
- Không thể làm thủng, không thể phá thủng; không thể chọc thủng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)