unbroken
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
unbroken /.ˈbroʊ.kən/
- Không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn.
- (Nông nghiệp) Không cày; chưa cày.
- Không được tập cho thuần (ngựa).
- (Thể dục,thể thao) Không bị phá (kỷ lục).
- Không bị phá vỡ, không bị chọc thủng (mặt trận).
- (Pháp lý) Không bị va chạm.
- Không bị gián đoạn (giấc ngủ, hoà bình... ).
- Không giảm sút, không nao núng, không suy sụp (tinh thần).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)