unchaste
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
unchaste /.ˈtʃeɪst/
- Không trong trắng, không trinh bạch.
- Dâm dật, dâm ô.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)