uncover
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
uncover ngoại động từ /.ˈkə.vɜː/
- Để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ).
- (Quân sự) Mở ra để tấn công.
- (Nghĩa bóng) Nói ra, tiết lộ; khám phá ra.
- to uncover a secret — tiết lộ một điều bí mật
[sửa] Chia động từ
uncover
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to uncover | |||||
| Phân từ hiện tại | uncovering | |||||
| Phân từ quá khứ | uncovered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | uncover | uncover hoặc uncoverest¹ | uncovers hoặc uncovereth¹ | uncover | uncover | uncover |
| Quá khứ | uncovered | uncovered, hoặc uncoveredst¹ | uncovered | uncovered | uncovered | uncovered |
| Tương lai | will/shall² uncover | will/shall uncover hoặc wilt/shalt¹ uncover | will/shall uncover | will/shall uncover | will/shall uncover | will/shall uncover |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | uncover | uncover hoặc uncoverest¹ | uncover | uncover | uncover | uncover |
| Quá khứ | uncovered | uncovered | uncovered | uncovered | uncovered | uncovered |
| Tương lai | were to uncover hoặc should uncover | were to uncover hoặc should uncover | were to uncover hoặc should uncover | were to uncover hoặc should uncover | were to uncover hoặc should uncover | were to uncover hoặc should uncover |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | uncover | — | let’s uncover | uncover | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
uncover nội động từ /.ˈkə.vɜː/
[sửa] Chia động từ
uncover
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to uncover | |||||
| Phân từ hiện tại | uncovering | |||||
| Phân từ quá khứ | uncovered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | uncover | uncover hoặc uncoverest¹ | uncovers hoặc uncovereth¹ | uncover | uncover | uncover |
| Quá khứ | uncovered | uncovered, hoặc uncoveredst¹ | uncovered | uncovered | uncovered | uncovered |
| Tương lai | will/shall² uncover | will/shall uncover hoặc wilt/shalt¹ uncover | will/shall uncover | will/shall uncover | will/shall uncover | will/shall uncover |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | uncover | uncover hoặc uncoverest¹ | uncover | uncover | uncover | uncover |
| Quá khứ | uncovered | uncovered | uncovered | uncovered | uncovered | uncovered |
| Tương lai | were to uncover hoặc should uncover | were to uncover hoặc should uncover | were to uncover hoặc should uncover | were to uncover hoặc should uncover | were to uncover hoặc should uncover | were to uncover hoặc should uncover |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | uncover | — | let’s uncover | uncover | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)