undogmatic
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
undogmatic /ˌən.dɔɡ.ˈmæ.tɪk/
- Không thuộc giáo lý; không giáo điều.
- Không dứt khoát, không nhất quyết.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)