unending

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

unending /ˌən.ˈɛn.dɪŋ/

  1. Không dứt, không hết, vô tận.
  2. Bất diệt, trường cửu.
  3. (Thông tục) Thường kỳ, thường xuyên.

Tham khảo[sửa]