uneven
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
uneven /ˌən.ˈi.vən/
- Không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất... ).
- (Toán học) Lẻ (số).
- Thất thường, hay thay đổi (tính tình... ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)