uniform
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
uniform /ˈjuː.nə.ˌfɔrm/
- Đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau.
- of uniform length — cùng một chiều dài như nhau
- Không thay đổi, không biến hoá, đều.
- to keep at a uniform temperature — giữ ở một nhiệt độ không đổi
- uniform movement — chuyển động đều
[sửa] Danh từ
uniform /ˈjuː.nə.ˌfɔrm/
[sửa] Ngoại động từ
uniform ngoại động từ /ˈjuː.nə.ˌfɔrm/
[sửa] Chia động từ
uniform
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to uniform | |||||
| Phân từ hiện tại | uniforming | |||||
| Phân từ quá khứ | uniformed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | uniform | uniform hoặc uniformest¹ | uniforms hoặc uniformeth¹ | uniform | uniform | uniform |
| Quá khứ | uniformed | uniformed, hoặc uniformedst¹ | uniformed | uniformed | uniformed | uniformed |
| Tương lai | will/shall² uniform | will/shall uniform hoặc wilt/shalt¹ uniform | will/shall uniform | will/shall uniform | will/shall uniform | will/shall uniform |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | uniform | uniform hoặc uniformest¹ | uniform | uniform | uniform | uniform |
| Quá khứ | uniformed | uniformed | uniformed | uniformed | uniformed | uniformed |
| Tương lai | were to uniform hoặc should uniform | were to uniform hoặc should uniform | were to uniform hoặc should uniform | were to uniform hoặc should uniform | were to uniform hoặc should uniform | were to uniform hoặc should uniform |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | uniform | — | let’s uniform | uniform | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)