unsoundness
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
unsoundness /.ˈsɑʊnd.nəs/
- Tình trạng bị ôi thiu (thức ăn... ); tình trạng xấu, tình trạng mục mọt (gỗ); tình trạng ốm yếu, tình trạng hay đau.
- (Nghĩa bóng) Tính không lành mạnh; tính không đúng, tính không có căn cứ.
- (Nghĩa bóng) Tính không chính đáng, tính không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn).
- Trạng thái không say (giấc ngủ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)