unsung

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

unsung /ˌən.ˈsəŋ/

  1. Không được hát.
  2. Không được ca ngợi.

Tham khảo[sửa]