untied

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

untied

  1. Quá khứphân từ quá khứ của untie.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

untied

  1. Đ được cởi dây, đ được tháo dây; đ được cởi nút; đ được cởi trói.

Tham khảo[sửa]