until the cows come home

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Phó từ[sửa]

Cấp trung bình
until the cows come home

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

until the cows come home (không so sánh được)

  1. Trong một khoảng thời gian rất dài.
    You can crank the engine until the cows come home, but it won't start without fuel.

Xem thêm[sửa]