untile

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

untile ngoại động từ

  1. Dỡ ngói ra.
  2. Bỏ gạch lát, bỏ đá lát (sàn nhà).

Tham khảo[sửa]