urgency

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

urgency /ˈɜː.dʒənt.si/

  1. Sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách.
    a matter of great urgency — một việc khẩn cấp
  2. Sự khẩn nài, sự năn nỉ.
    to yield to someone's urgency — nhượng bộ trước sự khẩn nài của ai

Tham khảo [sửa]