uro
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | uro | uroa/uroen |
| Số nhiều | — | — |
uro gđc
-
- Sự rối loạn, hỗn loạn, hỗn độn.
- Det var uro i forsamlingen.
- I mange land er det stor politisk uro.
- Sự bất ổn, căng thẳng, lo lắng, bồn chồn.
- Han ventet på resultatet med uro.
- å føle uro i kroppen — Cảm thấy căng thẳng, lo lắng, bứt rứt.
- å føle uro ved/over noe
- Cảm thấy căng thẳng, lo lắng về việc gì.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (0) uromoment gđ: Phần tử, người quấy rối.
- (0) urostifter gđ: Phần tử gây rối loạn.
- (0) gateuro: Sự náo loạn ngoài đường phố.
- (1) urovekkende : Gây bất ổn, căng thẳng, lo lắng, bứt rứt.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)