usar
Từ điển mở Wiktionary
Xem USAR.
Mục lục |
Tiếng Bồ Đào Nha [sửa]
Động từ [sửa]
usar
Chia động từ [sửa]
usar, động từ -ar
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | usar | |||||
| Động danh từ | usando | |||||
| Động tính từ | usado | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | eu | tu | ele/ela | nós | vós | eles/elas |
| Hiện tại | uso | usas | usa | usamos | usais | usam |
| Quá khứ chưa hoàn thành | usava | usavas | usava | usávamos | usáveis | usavam |
| Quá khứ bất định | usei | usaste | usou | usamos usámos |
usastes | usaram |
| Quá khứ xa | usara | usaras | usara | usáramos | usáreis | usaram |
| Tương lai | usarei | usarás | usará | usaremos | usareis | usarão |
| Điều kiện | usaria | usarias | usaria | usaríamos | usaríeis | usariam |
| Lối cầu khẩn | eu | tu | ele/ela | nós | vós | eles/elas |
| Hiện tại | use | uses | use | usemos | useis | usem |
| Quá khứ chưa hoàn thành | usasse | usasses | usasse | usássemos | usásseis | usassem |
| Tương lai | usar | usares | usar | usarmos | usardes | usarem |
| Lối mệnh lệnh | — | tu | ele/ela | nós | vós | eles/elas |
| Khẳng định | usa | use | usemos | usai | usem | |
| Phủ định | não uses | não use | não usemos | não useis | não usem | |
| Nguyên mẫu chỉ ngôi | eu | tu | ele/ela | nós | vós | eles/elas |
| usar | usares | usar | usarmos | usardes | usarem | |
Tiếng Bổ trợ Quốc tế [sửa]
Động từ [sửa]
usar
Tiếng Catalan [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Latinh ūsus, từ ūtor (“tôi sử dụng”).
Động từ [sửa]
usar
Đồng nghĩa [sửa]
Tiếng Oc [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Latinh ūsus, từ ūtor (“tôi sử dụng”).
Động từ [sửa]
use
Tiếng Tây Ban Nha [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Latinh ūsus, từ ūtor (“tôi sử dụng”).
Ngoại động từ [sửa]
usar
- Dùng, sử dụng.
- ¡Usa un martillo! — Dùng cái búa!
- Dùng cho quen.
- Usa siempre las mismas técnicas. — Hãy luôn tiếp tục sử dụng các kỹ thuật ấy.
- Mặc.
- Usó una camisa a cuadros. — Anh ấy đã mặc áo ca-rô.
- Tiêu dùng, tiêu thụ.
Chia động từ [sửa]
usar, động từ -ar
| Dạng không chỉ ngôi | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì đơn giản | Thì kép | ||||||
| Động từ nguyên mẫu | usar | haber usado | |||||
| Động danh từ | usando | habiendo usado | |||||
| Động tính từ | usado | ||||||
| Dạng chỉ ngôi | |||||||
| số | ít | nhiều | |||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | |
| Lối trình bày | yo | tú vos1 |
él / ella usted2 |
nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ellos / ellas ustedes4 |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | uso | usas usás1 |
usa | usamos | usáis | usan |
| Quá khứ chưa hoàn thành | usaba | usabas | usaba | usábamos | usabais | usaban | |
| Quá khứ bất định | usé | usaste | usó | usamos | usasteis | usaron | |
| Tương lai | usaré | usarás | usará | usaremos | usaréis | usarán | |
| Điều kiện | usaría | usarías | usaría | usaríamos | usaríais | usarían | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | he usado | has usado | ha usado | hemos usado | habéis usado | han usado |
| Quá khứ xa | había usado | habías usado | había usado | habíamos usado | habíais usado | habían usado | |
| Quá khứ trước | hube usado | hubiste usado | hubo usado | hubimos usado | hubisteis usado | hubieron usado | |
| Tương lai hoàn thành | habré usado | habrás usado | habrá usado | habremos usado | habréis usado | habrán usado | |
| Điều kiện hoàn thành | habría usado | habrías usado | habría usado | habríamos usado | habríais usado | habrían usado | |
| Lối cầu khẩn | yo | tú vos1 |
él / ella usted2 |
nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ellos / ellas ustedes4 |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | use | uses usés1 |
use | usemos | uséis | usen |
| Quá khứ chưa hoàn thành | usara hoặc | usaras hoặc | usara hoặc | usáramos hoặc | usarais hoặc | usaran hoặc | |
| usase | usases | usase | usásemos | usaseis | usasen | ||
| Tương lai | usare | usares | usare | usáremos | usareis | usaren | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | haya usado | hayas usado hayás1 usado |
haya usado | hayamos usado | hayáis usado | hayan usado |
| Quá khứ xa | hubiera usado hoặc | hubieras usado hoặc | hubiera usado hoặc | hubiéramos usado hoặc | hubierais usado hoặc | hubieran usado hoặc | |
| hubiese usado | hubieses usado | hubiese usado | hubiésemos usado | hubieseis usado | hubiesen usado | ||
| Tương lai hoàn thành | hubiere usado | hubieres usado | hubiere usado | hubiéremos usado | hubiereis usado | hubieren usado | |
| Lối mệnh lệnh | — | tú vos1 |
usted2 | nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ustedes4 | |
| Khẳng định | use | usa usá1 |
use | usemos | usad | usen | |
| Phủ định | no use | no uses | no use | no usemos | no uséis | no usen | |
- Chỉ đến bên thứ hai chủ yếu tại Argentina, Paraguay, Uruguay, El Salvador, Guatemala, Honduras, Nicaragua, và Costa Rica, và ở một số vùng Bolivia, Chile, Colombia, Ecuador, Panama, và Venezuela.
- Chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp nghi thức.
- Tại Tây Ban Nha, chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp thân mật.
- Tại Tây Ban Nha, chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp nghi thức. Ở mọi nơi khác, chỉ đến cả bên thứ hai cả bên thứ ba trong mọi trường hợp.
Đồng nghĩa [sửa]
- dùng
- làm cho quen
- mang
- tiêu dùng
Từ dẫn xuất [sửa]
Nội động từ [sửa]
usar
Chia động từ [sửa]
usar, động từ -ar
| Dạng không chỉ ngôi | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì đơn giản | Thì kép | ||||||
| Động từ nguyên mẫu | usar | haber usado | |||||
| Động danh từ | usando | habiendo usado | |||||
| Động tính từ | usado | ||||||
| Dạng chỉ ngôi | |||||||
| số | ít | nhiều | |||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | |
| Lối trình bày | yo | tú vos1 |
él / ella usted2 |
nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ellos / ellas ustedes4 |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | uso | usas usás1 |
usa | usamos | usáis | usan |
| Quá khứ chưa hoàn thành | usaba | usabas | usaba | usábamos | usabais | usaban | |
| Quá khứ bất định | usé | usaste | usó | usamos | usasteis | usaron | |
| Tương lai | usaré | usarás | usará | usaremos | usaréis | usarán | |
| Điều kiện | usaría | usarías | usaría | usaríamos | usaríais | usarían | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | he usado | has usado | ha usado | hemos usado | habéis usado | han usado |
| Quá khứ xa | había usado | habías usado | había usado | habíamos usado | habíais usado | habían usado | |
| Quá khứ trước | hube usado | hubiste usado | hubo usado | hubimos usado | hubisteis usado | hubieron usado | |
| Tương lai hoàn thành | habré usado | habrás usado | habrá usado | habremos usado | habréis usado | habrán usado | |
| Điều kiện hoàn thành | habría usado | habrías usado | habría usado | habríamos usado | habríais usado | habrían usado | |
| Lối cầu khẩn | yo | tú vos1 |
él / ella usted2 |
nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ellos / ellas ustedes4 |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | use | uses usés1 |
use | usemos | uséis | usen |
| Quá khứ chưa hoàn thành | usara hoặc | usaras hoặc | usara hoặc | usáramos hoặc | usarais hoặc | usaran hoặc | |
| usase | usases | usase | usásemos | usaseis | usasen | ||
| Tương lai | usare | usares | usare | usáremos | usareis | usaren | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | haya usado | hayas usado hayás1 usado |
haya usado | hayamos usado | hayáis usado | hayan usado |
| Quá khứ xa | hubiera usado hoặc | hubieras usado hoặc | hubiera usado hoặc | hubiéramos usado hoặc | hubierais usado hoặc | hubieran usado hoặc | |
| hubiese usado | hubieses usado | hubiese usado | hubiésemos usado | hubieseis usado | hubiesen usado | ||
| Tương lai hoàn thành | hubiere usado | hubieres usado | hubiere usado | hubiéremos usado | hubiereis usado | hubieren usado | |
| Lối mệnh lệnh | — | tú vos1 |
usted2 | nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ustedes4 | |
| Khẳng định | use | usa usá1 |
use | usemos | usad | usen | |
| Phủ định | no use | no uses | no use | no usemos | no uséis | no usen | |
- Chỉ đến bên thứ hai chủ yếu tại Argentina, Paraguay, Uruguay, El Salvador, Guatemala, Honduras, Nicaragua, và Costa Rica, và ở một số vùng Bolivia, Chile, Colombia, Ecuador, Panama, và Venezuela.
- Chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp nghi thức.
- Tại Tây Ban Nha, chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp thân mật.
- Tại Tây Ban Nha, chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp nghi thức. Ở mọi nơi khác, chỉ đến cả bên thứ hai cả bên thứ ba trong mọi trường hợp.
Đồng nghĩa [sửa]
Thể loại:
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Động từ
- Chia động từ
- Động từ -ar tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Mục từ tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Oc
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Ngoại động từ
- Động từ tiếng Tây Ban Nha
- Nội động từ
- Động từ tiếng Bồ Đào Nha
- Động từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Động từ tiếng Catalan
- Động từ tiếng Oc
- Ngoại động từ tiếng Tây Ban Nha
- Nội động từ tiếng Tây Ban Nha