used
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Động từ
used
Chia động từ
use
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to use | |||||
| Phân từ hiện tại | using | |||||
| Phân từ quá khứ | used | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | use | use hoặc usest¹ | uses hoặc useth¹ | use | use | use |
| Quá khứ | used | used, hoặc usedst¹ | used | used | used | used |
| Tương lai | will/shall² use | will/shall use hoặc wilt/shalt¹ use | will/shall use | will/shall use | will/shall use | will/shall use |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | use | use hoặc usest¹ | use | use | use | use |
| Quá khứ | used | used | used | used | used | used |
| Tương lai | were to use hoặc should use | were to use hoặc should use | were to use hoặc should use | were to use hoặc should use | were to use hoặc should use | were to use hoặc should use |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | use | — | let’s use | use | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
used
- Thường dùng, đang dùng.
- Cũ, đ dùng rồi (đồ vật).
- used clothes — áo quần cũ
- Quen.
- used to danger — quen với nguy hiểm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)