usually

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Phó từ

usually /ˈjuː.ʒə.wəl.li/

  1. Thường thường, thường lệ.

Tham khảo