utland

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít utland utlandet
Số nhiều utland, utlander utlanda, utlandene

utland

  1. Ngoại quốc, nước ngoài, hải ngoại.
    Dette skjer både i inn- og utland.
    å ha forbindelser med utlandet
    å reise til utlandet

Tham khảo[sửa]