uttale

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít uttale uttalen
Số nhiều uttaler uttalene

uttale

  1. Sự phát âm.
    Hun prøvde mye for i få en god uttale av det fremmede språket.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å uttale
Hiện tại chỉ ngôi uttaler
Quá khứ uttalte
Động tính từ quá khứ uttalt
Động tính từ hiện tại

uttale

  1. Phát biểu, tuyên bố, nói.
    Han uttalte ønsket om fortsatt suksess.
    Politikeren uttalte seg til pressen.
  2. Phát âm.
    Han uttalte norsk riktig.
    Uvante språklyder kan være vanskelige å uttale.

Tham khảo[sửa]