vác

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

vác

  1. Vật mang trên vai.
    Ở rừng về, mang theo một.
    Củi.

Động từ

vác

  1. Mang một vật nặng đặt trên vai.
    Ăn no vác nặng. (tục ngữ)
    Một anh dân quân vai vác nỏ (Nguyễn Đình Thi)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.