ván
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
ván
- Tấm gỗ mỏng và phẳng.
- Kẻ ván để đóng tủ .
- Ván đã đóng thuyền. (tục ngữ)
- Đồ gỗ làm thành tấm, kê cao, dùng để nằm.
- Kê ván mà ngủ .
- Bộ ván này khá đắt tiền đấy.
- Từng hiệp, từng đợt trong một số trò chơi.
- Đánh vài ván cờ tướng.
- Chơi cho hết ván đã.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.