ván

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

ván

  1. Tấm gỗ mỏngphẳng.
    Kẻ ván để đóng tủ .
    Ván đã đóng thuyền. (tục ngữ)
  2. Đồ gỗ làm thành tấm, cao, dùng để nằm.
    ván mà ngủ .
    Bộ ván này khá đắt tiền đấy.
  3. Từng hiệp, từng đợt trong một số trò chơi.
    Đánh vài ván cờ tướng.
    Chơi cho hết ván đã.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.