vâng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɜŋ˧˧ | jɜŋ˧˥ | jɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɜŋ˧˥ | vɜŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
vâng
- Tuân theo.
- Vâng lời khuyên giải thấp cao (Truyện Kiều)
- Vâng lệnh cấp trên.
[sửa] Thán từ
vâng
- Dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng.
- Mai con phải dậy sớm để đi học nhé? - Vâng ạ.
- Cháu có hiểu làm thế là sai không? - Vâng, cháu cũng hiểu thế.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.