våpen

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít våpen våpenet
Số nhiều våpen våpna, våpnene

våpen

  1. Khi giới, vũ khí.
    Gevær, pistol og kniv ervåpen.
    Man å ha tillatelse for å bære visse typervåpen.
  2. Binh chủng, ngành quân đội.
  3. Lợi khí.
    De bruker streik somvåpen for å få høyere lønn.
  4. Huy hiệu, hình tượng trưng,

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]