vé
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɛ˧˥ | jɛ̰˩˧ | jɛ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɛ˩˩ | vɛ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
vé
- Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí.
- Vé xe lửa.
- Mua vé tàu.
- Vé xem ca nhạc.
- Vé chợ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.